| Vietnamese |
hoàn cảnh
|
| English | Nsituation |
| Example |
Anh ấy lớn lên trong hoàn cảnh khó khăn.
He grew up in a difficult circumstance.
|
| My Vocabulary |
|
| Vietnamese | hoàn cảnh khó khăn |
| English | Phrasedifficult circumstances |
| Example |
Gia đình anh ấy đang trong hoàn cảnh khó khăn.
His family is in a difficult situation.
|
| My Vocabulary |
|
a | b | c | d | đ | e | g | h | i | j | k | l | m | n | o | p | q | r | s | t | u | v | w | x | y
© 2026 Online Vietnamese VIETCAFE.
All Rights Reserved.